irrationaliste
/i.ʁa.sjɔ.na.list/ giọng máy của trình duyệt
irrationaliste nghĩa là phi lý chủ nghĩa.
Nghĩa của irrationaliste
Tính từ
- Triết học Phi lý chủ nghĩa.
Danh từ · cả hai giống
- Triết học Người theo thuyết phi lý.
Dạng từ của irrationaliste
| Số nhiều | irrationalistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ irrationalist
- Danh từ irrationalist
Câu hỏi thường gặp
irrationaliste nghĩa là gì?
irrationaliste (tính từ, danh từ) nghĩa là phi lý chủ nghĩa.
irrationaliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irrationaliste (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁa.sjɔ.na.list/.