irradiation
irradiation nghĩa là sự lan, sự tỏa ra, sự phát xạ, sự tỏa tia.
Nghĩa của irradiation
Danh từ · giống cái
- Sự lan, sự tỏa ra.
- Sự phát xạ, sự tỏa tia.
- Quầng tỏa (quanh vật sáng).
- Sự rọi.
Dạng từ của irradiation
Đi với mạo từ: une irradiation · l'irradiation
| Số nhiều | irradiations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ irradiation
Câu hỏi thường gặp
irradiation nghĩa là gì?
irradiation (danh từ) nghĩa là sự lan, sự tỏa ra, sự phát xạ, sự tỏa tia.
irradiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irradiation (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁa.dja.sjɔ̃/.
irradiation là giống đực hay giống cái?
irradiation là danh từ giống cái (dùng với une, la).