irréfutable
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.ʁe.fy.tabl/ giọng máy của trình duyệt
irréfutable nghĩa là không bác được.
Nghĩa của irréfutable
Tính từ
- Không bác được.
Dạng từ của irréfutable
| Số nhiều | irréfutables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irréfutable
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ incontrovertible, irrefutable (undeniable, unable to be disproved)
Câu hỏi thường gặp
irréfutable nghĩa là gì?
irréfutable (tính từ) nghĩa là không bác được.
irréfutable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irréfutable (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.fy.tabl/.