irrédentiste
/i.ʁe.dɑ̃.tist/ giọng máy của trình duyệt
irrédentiste nghĩa là Xem irrédentisme.
Nghĩa của irrédentiste
Tính từ
- Xem irrédentisme
Danh từ · giống đực
- Sử học Người chủ trương đòi lại đất (ở ý).
Dạng từ của irrédentiste
| Số nhiều | irrédentistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ irredentist
Câu hỏi thường gặp
irrédentiste nghĩa là gì?
irrédentiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Xem irrédentisme.
irrédentiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irrédentiste (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.dɑ̃.tist/.