ionien
/jɔ.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ionien nghĩa là Thuộc xứ I-o-ni.
Nghĩa của ionien
Tính từ
- Thuộc xứ I-o-ni.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng I-o-ni.
Dạng từ của ionien
| Số nhiều | ioniens |
| Giống cái | ionienne |
| Giống cái số nhiều | ioniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ionian
- Danh từ Ionic Greek
Câu hỏi thường gặp
ionien nghĩa là gì?
ionien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ I-o-ni.
ionien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ionien (giọng Pháp chuẩn): /jɔ.njɛ̃/.