iodophilie
danh từ giống cái (f)
/jɔ.dɔ.fi.li/ giọng máy của trình duyệt
iodophilie nghĩa là tính ưa iot.
Nghĩa của iodophilie
Danh từ · giống cái
- Tính ưa iot.
Dạng từ của iodophilie
Đi với mạo từ: une iodophilie · l'iodophilie
| Số nhiều | iodophilies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iodophilia
Câu hỏi thường gặp
iodophilie nghĩa là gì?
iodophilie (danh từ) nghĩa là tính ưa iot.
iodophilie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iodophilie (giọng Pháp chuẩn): /jɔ.dɔ.fi.li/.
iodophilie là giống đực hay giống cái?
iodophilie là danh từ giống cái (dùng với une, la).