iodoforme
danh từ giống đực (m)
/jɔ.dɔ.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
iodoforme nghĩa là iođofom.
Nghĩa của iodoforme
Danh từ · giống đực
- Iođofom.
Dạng từ của iodoforme
Đi với mạo từ: un iodoforme · l'iodoforme
| Số nhiều | iodoformes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iodoform
Câu hỏi thường gặp
iodoforme nghĩa là gì?
iodoforme (danh từ) nghĩa là iođofom.
iodoforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iodoforme (giọng Pháp chuẩn): /jɔ.dɔ.fɔʁm/.
iodoforme là giống đực hay giống cái?
iodoforme là danh từ giống đực (dùng với un, le).