involution
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.vɔ.ly.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
involution nghĩa là sự cuốn trong, sự đối hợp.
Nghĩa của involution
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Sự cuốn trong.
- Toán học Sự đối hợp.
- Sinh vật học, sinh lý học Sự thoái biến.
- Y học Sự teo.
- Triết học Sự đơn hóa.
Dạng từ của involution
Đi với mạo từ: une involution · l'involution
Câu hỏi thường gặp
involution nghĩa là gì?
involution (danh từ) nghĩa là sự cuốn trong, sự đối hợp.
involution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của involution (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.vɔ.ly.sjɔ̃/.
involution là giống đực hay giống cái?
involution là danh từ giống cái (dùng với une, la).