invertine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
invertine nghĩa là Invectin.
Nghĩa của invertine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Invectin.
Dạng từ của invertine
Đi với mạo từ: une invertine · l'invertine
| Số nhiều | invertines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invertine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ invertase
Câu hỏi thường gặp
invertine nghĩa là gì?
invertine (danh từ) nghĩa là Invectin.
invertine là giống đực hay giống cái?
invertine là danh từ giống cái (dùng với une, la).