intimisme
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.ti.mism/ giọng máy của trình duyệt
intimisme nghĩa là lối tả tâm tình, trường phái tâm tình.
Nghĩa của intimisme
Danh từ · giống đực
- Văn học Lối tả tâm tình; trường phái tâm tình.
- Hội họa Lối vẽ cảnh nội thất; trường phái họa sĩ (vẽ cảnh) nội thất.
Dạng từ của intimisme
Đi với mạo từ: un intimisme · l'intimisme
| Số nhiều | intimismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intimism (a genre involving depiction of quiet domestic scenes)
Câu hỏi thường gặp
intimisme nghĩa là gì?
intimisme (danh từ) nghĩa là lối tả tâm tình, trường phái tâm tình.
intimisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intimisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ti.mism/.
intimisme là giống đực hay giống cái?
intimisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).