intimation
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.ti.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
intimation nghĩa là Sự gọi ra tòa án cấp trên.
Nghĩa của intimation
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự gọi ra tòa án cấp trên.
Dạng từ của intimation
Đi với mạo từ: une intimation · l'intimation
Câu hỏi thường gặp
intimation nghĩa là gì?
intimation (danh từ) nghĩa là Sự gọi ra tòa án cấp trên.
intimation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intimation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ti.ma.sjɔ̃/.
intimation là giống đực hay giống cái?
intimation là danh từ giống cái (dùng với une, la).