intervenant
/ɛ̃.tɛʁ.və.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
intervenant nghĩa là can dự, người can dự.
Nghĩa của intervenant
Tính từ
- Luật học, pháp lý Can dự.
Danh từ · cả hai giống
- Luật học, pháp lý Người can dự.
Dạng từ của intervenant
| Số nhiều | intervenants |
| Giống cái | intervenante |
| Giống cái số nhiều | intervenantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intervening
- Danh từ stakeholder; speaker (e.g. at a conference)
Câu hỏi thường gặp
intervenant nghĩa là gì?
intervenant (tính từ, danh từ) nghĩa là can dự, người can dự.
intervenant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intervenant (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.və.nɑ̃/.