intervalle
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.tɛʁ.val/ giọng máy của trình duyệt
intervalle nghĩa là khoảng cách, khoảng, quãng.
Nghĩa của intervalle
Danh từ · giống đực
- Khoảng cách, khoảng.
- Âm nhạc Quãng.
Dạng từ của intervalle
Đi với mạo từ: un intervalle · l'intervalle
| Số nhiều | intervalles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interval
Câu hỏi thường gặp
intervalle nghĩa là gì?
intervalle (danh từ) nghĩa là khoảng cách, khoảng, quãng.
intervalle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intervalle (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.val/.
intervalle là giống đực hay giống cái?
intervalle là danh từ giống đực (dùng với un, le).