TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

intersigne

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

intersigne nghĩa là Dấu báo hiệu diệu kỳ; mối liên ứng diệu kỳ.

Nghĩa của intersigne

Danh từ · giống đực

  1. Dấu báo hiệu diệu kỳ; mối liên ứng diệu kỳ.

Dạng từ của intersigne

Đi với mạo từ: un intersigne · l'intersigne

Câu hỏi thường gặp

intersigne nghĩa là gì?

intersigne (danh từ) nghĩa là Dấu báo hiệu diệu kỳ; mối liên ứng diệu kỳ.

intersigne là giống đực hay giống cái?

intersigne là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.