intersidéral
/ɛ̃.tɛʁ.si.de.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
intersidéral nghĩa là giữa khoảng tinh tú.
Nghĩa của intersidéral
Tính từ
- Giữa khoảng tinh tú.
Dạng từ của intersidéral
| Số nhiều | intersidéraux |
| Giống cái | intersidérale |
| Giống cái số nhiều | intersidérales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intersidéral
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ interstellar
Câu hỏi thường gặp
intersidéral nghĩa là gì?
intersidéral (tính từ) nghĩa là giữa khoảng tinh tú.
intersidéral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intersidéral (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.si.de.ʁal/.