interlude
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.tɛʁ.lyd/ giọng máy của trình duyệt
interlude nghĩa là tiết mục chuyển tiếp, bản dạo giữa, khúc chuyển tiếp.
Nghĩa của interlude
Danh từ · giống đực
- Sân khấu Tiết mục chuyển tiếp.
- Âm nhạc Bản dạo giữa; khúc chuyển tiếp.
Dạng từ của interlude
Đi với mạo từ: un interlude · l'interlude
| Số nhiều | interludes |
Câu hỏi thường gặp
interlude nghĩa là gì?
interlude (danh từ) nghĩa là tiết mục chuyển tiếp, bản dạo giữa, khúc chuyển tiếp.
interlude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interlude (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.lyd/.
interlude là giống đực hay giống cái?
interlude là danh từ giống đực (dùng với un, le).