interlignage
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃tɛʁliɲaʒ/ giọng máy của trình duyệt
interlignage nghĩa là sự đặt thanh cỡ, cách đặt thanh cỡ.
Nghĩa của interlignage
Danh từ · giống đực
- Ngành in Sự đặt thanh cỡ; cách đặt thanh cỡ.
Dạng từ của interlignage
Đi với mạo từ: un interlignage · l'interlignage
Câu hỏi thường gặp
interlignage nghĩa là gì?
interlignage (danh từ) nghĩa là sự đặt thanh cỡ, cách đặt thanh cỡ.
interlignage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interlignage (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃tɛʁliɲaʒ/.
interlignage là giống đực hay giống cái?
interlignage là danh từ giống đực (dùng với un, le).