interféromètre
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.tɛʁ.fe.ʁɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
interféromètre nghĩa là giao thoa kế.
Nghĩa của interféromètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Giao thoa kế.
Dạng từ của interféromètre
Đi với mạo từ: un interféromètre · l'interféromètre
| Số nhiều | interféromètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interferometer
Câu hỏi thường gặp
interféromètre nghĩa là gì?
interféromètre (danh từ) nghĩa là giao thoa kế.
interféromètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interféromètre (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.fe.ʁɔ.mɛtʁ/.
interféromètre là giống đực hay giống cái?
interféromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).