intercontinental
/ɛ̃.tɛʁ.kɔ̃.ti.nɑ̃.tal/ giọng máy của trình duyệt
intercontinental nghĩa là liên đại lục.
Nghĩa của intercontinental
Tính từ
- Liên đại lục.
- fusée intercontinentaletên lửa xuyên đại châu
Dạng từ của intercontinental
| Số nhiều | intercontinentaux |
| Giống cái | intercontinentale |
| Giống cái số nhiều | intercontinentales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intercontinental
Câu hỏi thường gặp
intercontinental nghĩa là gì?
intercontinental (tính từ) nghĩa là liên đại lục.
intercontinental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercontinental (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.kɔ̃.ti.nɑ̃.tal/.