intercalaire
/ɛ̃.tɛʁ.ka.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
intercalaire nghĩa là lồng, gài, nhuận.
Nghĩa của intercalaire
Tính từ
- Lồng (vào giữa), gài, xen (vào giữa) chêm.
- Feuille intercalairetờ gài
- Proposition intercalaire(ngôn ngữ học) mệnh đề chêm
- Nhuận.
- Mois intercalairetháng nhuận
- Thực vật học (ở) gióng.
- Croissance intercalairesinh trưởng gióng
Danh từ · giống đực
- Phiếu xen (khác màu hoặc khác cỡ phiếu (thường), để ngăn từng nhóm phiếu trong ô phiếu).
Dạng từ của intercalaire
| Số nhiều | intercalaires |
Họ từ của intercalaire
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ divider (separator used to divide sheets of paper)
- Tính từ appended or interposed to a chronology to achieve such harmony; augmented by the insertion of shorter units of duration (such as days or months) in order to achieve such harmony; dividing (serving as a divider); inserted, interposed
Câu hỏi thường gặp
intercalaire nghĩa là gì?
intercalaire (tính từ, danh từ) nghĩa là lồng, gài, nhuận.
intercalaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercalaire (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.ka.lɛʁ/.