TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

intercalaire

/ɛ̃.tɛʁ.ka.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

intercalaire nghĩa là lồng, gài, nhuận.

Nghĩa của intercalaire

Tính từ

  1. Lồng (vào giữa), gài, xen (vào giữa) chêm.
    • Feuille intercalairetờ gài
    • Proposition intercalaire(ngôn ngữ học) mệnh đề chêm
  2. Nhuận.
    • Mois intercalairetháng nhuận
  3. Thực vật học (ở) gióng.
    • Croissance intercalairesinh trưởng gióng

Danh từ · giống đực

  1. Phiếu xen (khác màu hoặc khác cỡ phiếu (thường), để ngăn từng nhóm phiếu trong ô phiếu).

Dạng từ của intercalaire

Số nhiềuintercalaires

Họ từ của intercalaire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ divider (separator used to divide sheets of paper)
  • Tính từ appended or interposed to a chronology to achieve such harmony; augmented by the insertion of shorter units of duration (such as days or months) in order to achieve such harmony; dividing (serving as a divider); inserted, interposed

Câu hỏi thường gặp

intercalaire nghĩa là gì?

intercalaire (tính từ, danh từ) nghĩa là lồng, gài, nhuận.

intercalaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercalaire (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.ka.lɛʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.