interaction
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.tɛ.ʁak.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
interaction nghĩa là sự tương tác.
Nghĩa của interaction
Danh từ · giống cái
- Sự tác động qua lại, sự tương tác.
- Interaction atomiquesự tương tác nguyên tử
- Interaction de configurationsự tương tác cấu hình
- Interaction de particulessự tương tác hạt
Dạng từ của interaction
Đi với mạo từ: une interaction · l'interaction
| Số nhiều | interactions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interaction
Câu hỏi thường gặp
interaction nghĩa là gì?
interaction (danh từ) nghĩa là sự tương tác.
interaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interaction (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛ.ʁak.sjɔ̃/.
interaction là giống đực hay giống cái?
interaction là danh từ giống cái (dùng với une, la).