insurgé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.syʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
insurgé nghĩa là nổi dậy, khởi nghĩa.
Nghĩa của insurgé
Tính từ
- Nổi dậy, khởi nghĩa.
- Ville insurgéethành phố nổi dậy
Danh từ · cả hai giống
- Người nổi dậy, người khởi nghĩa, nghĩa quân.
Dạng từ của insurgé
| Số nhiều | insurgés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insurgé
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insurgent
Câu hỏi thường gặp
insurgé nghĩa là gì?
insurgé (tính từ, danh từ) nghĩa là nổi dậy, khởi nghĩa.
insurgé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insurgé (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.syʁ.ʒe/.