instrumentation
instrumentation nghĩa là sự lập văn bản, sự phối nhạc.
Nghĩa của instrumentation
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự lập văn bản.
- Âm nhạc Sự phối nhạc.
Dạng từ của instrumentation
Đi với mạo từ: une instrumentation · l'instrumentation
| Số nhiều | instrumentations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ instrumentation
Câu hỏi thường gặp
instrumentation nghĩa là gì?
instrumentation (danh từ) nghĩa là sự lập văn bản, sự phối nhạc.
instrumentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instrumentation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.ta.sjɔ̃/.
instrumentation là giống đực hay giống cái?
instrumentation là danh từ giống cái (dùng với une, la).