institut
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃s.ti.ty/ giọng máy của trình duyệt
institut nghĩa là viện, học viện, quy chế.
Nghĩa của institut
Danh từ · giống đực
- Viện, học viện.
- Institut de recherches scientifiquesviện nghiên cứu khoa học
- Institut pédagogiquehọc viện sư phạm
- Tôn giáo Quy chế.
Dạng từ của institut
Đi với mạo từ: un institut · l'institut
| Số nhiều | instituts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ institute
Câu hỏi thường gặp
institut nghĩa là gì?
institut (danh từ) nghĩa là viện, học viện, quy chế.
institut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của institut (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.ti.ty/.
institut là giống đực hay giống cái?
institut là danh từ giống đực (dùng với un, le).