instauration
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃s.tɔ.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
instauration nghĩa là sự dựng nên, sự thiết lập.
Nghĩa của instauration
Danh từ · giống cái
- Văn học Sự dựng nên, sự thiết lập.
- L'instauration d'un gouvernementsự thiết lập một chính phủ
Dạng từ của instauration
Đi với mạo từ: une instauration · l'instauration
| Số nhiều | instaurations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ establishment (of a government, regime etc.)
Câu hỏi thường gặp
instauration nghĩa là gì?
instauration (danh từ) nghĩa là sự dựng nên, sự thiết lập.
instauration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instauration (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.tɔ.ʁa.sjɔ̃/.
instauration là giống đực hay giống cái?
instauration là danh từ giống cái (dùng với une, la).