insémination
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.se.mi.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
insémination nghĩa là sự thụ tinh.
Nghĩa của insémination
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự thụ tinh.
- Insémination artificiellesự thụ tinh nhân tạo
Dạng từ của insémination
Đi với mạo từ: une insémination · l'insémination
| Số nhiều | inséminations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insemination
Câu hỏi thường gặp
insémination nghĩa là gì?
insémination (danh từ) nghĩa là sự thụ tinh.
insémination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insémination (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.se.mi.na.sjɔ̃/.
insémination là giống đực hay giống cái?
insémination là danh từ giống cái (dùng với une, la).