inox
danh từ giống đực (m)
/i.nɔks/ giọng máy của trình duyệt
inox nghĩa là Như inoxydable.
Nghĩa của inox
Danh từ · giống đực
- Như inoxydable.
Dạng từ của inox
Đi với mạo từ: un inox · l'inox
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stainless steel
- Tính từ stainless; made of stainless steel
Câu hỏi thường gặp
inox nghĩa là gì?
inox (danh từ) nghĩa là Như inoxydable.
inox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inox (giọng Pháp chuẩn): /i.nɔks/.
inox là giống đực hay giống cái?
inox là danh từ giống đực (dùng với un, le).