inflorescence
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.flɔ.ʁɛ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
inflorescence nghĩa là kiểu phát hoa, cụm hoa.
Nghĩa của inflorescence
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Kiểu phát hoa.
- Cụm hoa.
Dạng từ của inflorescence
Đi với mạo từ: une inflorescence · l'inflorescence
| Số nhiều | inflorescences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inflorescence
Câu hỏi thường gặp
inflorescence nghĩa là gì?
inflorescence (danh từ) nghĩa là kiểu phát hoa, cụm hoa.
inflorescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflorescence (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.flɔ.ʁɛ.sɑ̃s/.
inflorescence là giống đực hay giống cái?
inflorescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).