infatuer
/ɛ̃fatɥe/ giọng máy của trình duyệt
infatuer nghĩa là làm cho tự phụ, làm cho say đắm, làm cho ham chuộng.
Nghĩa của infatuer
Ngoại động từ
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Làm cho tự phụ, làm cho tự cao tự đại.
- Sa réussite l'infatuesự thành công làm cho nó tự cao tự đại
- Từ cũ; nghĩa cũ Làm cho say đắm, làm cho ham chuộng.
- Infatuer quelqu'un d'un objetlàm cho ai ham chuộng vật gì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infatuer
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
infatuer nghĩa là gì?
infatuer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho tự phụ, làm cho say đắm, làm cho ham chuộng.
infatuer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infatuer (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃fatɥe/.