induit
/ɛ̃.dɥi/ giọng máy của trình duyệt
induit nghĩa là ứng, phần ứng.
Nghĩa của induit
Tính từ
- Điện học Ứng.
- Courant induitdòng điện ứng
Danh từ · giống đực
- Điện học Phần ứng.
Dạng từ của induit
| Số nhiều | induits |
| Giống cái | induite |
| Giống cái số nhiều | induites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với induit
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ induced
Câu hỏi thường gặp
induit nghĩa là gì?
induit (tính từ, danh từ) nghĩa là ứng, phần ứng.
induit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của induit (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dɥi/.