indexation
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.dɛk.sa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
indexation nghĩa là sự chỉ số hóa.
Nghĩa của indexation
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Sự chỉ số hóa.
Dạng từ của indexation
Đi với mạo từ: une indexation · l'indexation
| Số nhiều | indexations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indexation; indexing
Câu hỏi thường gặp
indexation nghĩa là gì?
indexation (danh từ) nghĩa là sự chỉ số hóa.
indexation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indexation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dɛk.sa.sjɔ̃/.
indexation là giống đực hay giống cái?
indexation là danh từ giống cái (dùng với une, la).