index
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.dɛks/ giọng máy của trình duyệt
index nghĩa là ngón tay trỏ, kim chỉ.
Nghĩa của index
Danh từ · giống đực
- Ngón tay trỏ.
- Kim chỉ (trên đồng hồ đo...).
- Bảng tra (cuối sách).
- Tôn giáo mục lục sách cấm.
- Chỉ số.
- Index de mortalitéchỉ số tử vong
Dạng từ của index
Đi với mạo từ: un index · l'index
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ index; forefinger; the welcome page of a web site, typically index.html, index.htm or index.php
Câu hỏi thường gặp
index nghĩa là gì?
index (danh từ) nghĩa là ngón tay trỏ, kim chỉ.
index phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của index (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dɛks/.
index là giống đực hay giống cái?
index là danh từ giống đực (dùng với un, le).