TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incipit

danh từ giống đực (m)
/ɛ̃sipit/ giọng máy của trình duyệt

incipit nghĩa là những chữ đầu.

Nghĩa của incipit

Danh từ · giống đực

  1. Những chữ đầu (một cuốn sách...).

Dạng từ của incipit

Đi với mạo từ: un incipit · l'incipit

Câu hỏi thường gặp

incipit nghĩa là gì?

incipit (danh từ) nghĩa là những chữ đầu.

incipit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incipit (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃sipit/.

incipit là giống đực hay giống cái?

incipit là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.