TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incidenter

giọng máy của trình duyệt

incidenter nghĩa là gây chuyện, cà khịa.

Nghĩa của incidenter

Nội động từ

  1. Luật học, pháp lý Nêu điểm tranh chấp phụ.
  2. Nghĩa bóng Gây chuyện, cà khịa.

Câu hỏi thường gặp

incidenter nghĩa là gì?

incidenter (nội động từ) nghĩa là gây chuyện, cà khịa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.