TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inéprouvé

giọng máy của trình duyệt

inéprouvé nghĩa là không cảm thấy.

Nghĩa của inéprouvé

Tính từ

  1. Không cảm thấy.
    • Douleur inéprouvéenỗi đau không cảm thấy
  2. Chưa được thử thách.
    • Amitié inéprouvéetình bạn chưa được thử thách

Câu hỏi thường gặp

inéprouvé nghĩa là gì?

inéprouvé (tính từ) nghĩa là không cảm thấy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.