inégalitaire
/i.ne.ɡa.li.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
inégalitaire nghĩa là không bình quân.
Nghĩa của inégalitaire
Tính từ
- Không bình quân.
Dạng từ của inégalitaire
| Số nhiều | inégalitaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inégalitaire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unequal, inegalitarian
Câu hỏi thường gặp
inégalitaire nghĩa là gì?
inégalitaire (tính từ) nghĩa là không bình quân.
inégalitaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inégalitaire (giọng Pháp chuẩn): /i.ne.ɡa.li.tɛʁ/.