imputation
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.py.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
imputation nghĩa là sự quy tội, sự khấu vào.
Nghĩa của imputation
Danh từ · giống cái
- Sự quy tội.
- Kinh tế Tài chính sự tính vào, sự khấu vào.
Dạng từ của imputation
Đi với mạo từ: une imputation · l'imputation
| Số nhiều | imputations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imputation
Câu hỏi thường gặp
imputation nghĩa là gì?
imputation (danh từ) nghĩa là sự quy tội, sự khấu vào.
imputation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imputation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.py.ta.sjɔ̃/.
imputation là giống đực hay giống cái?
imputation là danh từ giống cái (dùng với une, la).