TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

impasse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.pas/ giọng máy của trình duyệt

impasse nghĩa là ngõ cụt, thế không lối thoát.

Nghĩa của impasse

Danh từ · giống cái

  1. Ngõ cụt.
  2. Thế không lối thoát.
    • Être dans une impasseở vào một thế không lối thoát
  3. Mới phần chương trình thi liều bỏ qua không học.

Dạng từ của impasse

Đi với mạo từ: une impasse · l'impasse

Số nhiềuimpasses

Câu ví dụ với impasse

  • C'est une impasse. đó là kết thúc cụt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503787

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stalemate, impasse (situation in which no progress can be made; not used in the chess sense of stalemate); dead-end; cul-de-sac (street)

Câu hỏi thường gặp

impasse nghĩa là gì?

impasse (danh từ) nghĩa là ngõ cụt, thế không lối thoát.

impasse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impasse (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pas/.

impasse là giống đực hay giống cái?

impasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.