impétrer
giọng máy của trình duyệt
impétrer nghĩa là nhận, được.
Nghĩa của impétrer
Ngoại động từ
- Luật học, pháp lý Nhận, được.
Câu hỏi thường gặp
impétrer nghĩa là gì?
impétrer (ngoại động từ) nghĩa là nhận, được.
impétrer nghĩa là nhận, được.
impétrer (ngoại động từ) nghĩa là nhận, được.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.