impétration
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.pe.tʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
impétration nghĩa là sự nhận, sự được.
Nghĩa của impétration
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự nhận, sự được (chức vị, ân huệ...).
Dạng từ của impétration
Đi với mạo từ: une impétration · l'impétration
| Số nhiều | impétrations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impetration
Câu hỏi thường gặp
impétration nghĩa là gì?
impétration (danh từ) nghĩa là sự nhận, sự được.
impétration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impétration (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pe.tʁa.sjɔ̃/.
impétration là giống đực hay giống cái?
impétration là danh từ giống cái (dùng với une, la).