impédance
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.pe.dɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
impédance nghĩa là trở kháng.
Nghĩa của impédance
Danh từ · giống cái
- Điện học Trở kháng.
Dạng từ của impédance
Đi với mạo từ: une impédance · l'impédance
| Số nhiều | impédances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impedance (physics, measure of opposition to flow of current)
Câu hỏi thường gặp
impédance nghĩa là gì?
impédance (danh từ) nghĩa là trở kháng.
impédance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impédance (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pe.dɑ̃s/.
impédance là giống đực hay giống cái?
impédance là danh từ giống cái (dùng với une, la).