impécuniosité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.pe.ky.njo.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
impécuniosité nghĩa là sự túng tiền.
Nghĩa của impécuniosité
Danh từ · giống cái
- Văn học Sự túng tiền.
Dạng từ của impécuniosité
Đi với mạo từ: une impécuniosité · l'impécuniosité
| Số nhiều | impécuniosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impecuniosity, poverty
Câu hỏi thường gặp
impécuniosité nghĩa là gì?
impécuniosité (danh từ) nghĩa là sự túng tiền.
impécuniosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impécuniosité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pe.ky.njo.zi.te/.
impécuniosité là giống đực hay giống cái?
impécuniosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).