immunologie
danh từ giống cái (f)
/i.my.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
immunologie nghĩa là miễn dịch học.
Nghĩa của immunologie
Danh từ · giống cái
- Miễn dịch học.
Dạng từ của immunologie
Đi với mạo từ: une immunologie · l'immunologie
| Số nhiều | immunologies |
Họ từ của immunologie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immunology
Câu hỏi thường gặp
immunologie nghĩa là gì?
immunologie (danh từ) nghĩa là miễn dịch học.
immunologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immunologie (giọng Pháp chuẩn): /i.my.nɔ.lɔ.ʒi/.
immunologie là giống đực hay giống cái?
immunologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).