immaturité
danh từ giống cái (f)
/i.ma.ty.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
immaturité nghĩa là sự chưa thành thục.
Nghĩa của immaturité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Sự chưa thành thục.
Dạng từ của immaturité
Đi với mạo từ: une immaturité · l'immaturité
| Số nhiều | immaturités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immaturity
Câu hỏi thường gặp
immaturité nghĩa là gì?
immaturité (danh từ) nghĩa là sự chưa thành thục.
immaturité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immaturité (giọng Pháp chuẩn): /i.ma.ty.ʁi.te/.
immaturité là giống đực hay giống cái?
immaturité là danh từ giống cái (dùng với une, la).