immature
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.ma.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
immature nghĩa là chưa thành thục.
Nghĩa của immature
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học Chưa thành thục.
Dạng từ của immature
| Số nhiều | immatures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ immature, unripe
Câu hỏi thường gặp
immature nghĩa là gì?
immature (tính từ) nghĩa là chưa thành thục.
immature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immature (giọng Pháp chuẩn): /i.ma.tyʁ/.