hydatide
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hydatide nghĩa là ấu trùng sán chó.
Nghĩa của hydatide
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ấu trùng sán chó.
Dạng từ của hydatide
Đi với mạo từ: une hydatide · la hydatide
| Số nhiều | hydatides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydatid
Câu hỏi thường gặp
hydatide nghĩa là gì?
hydatide (danh từ) nghĩa là ấu trùng sán chó.
hydatide là giống đực hay giống cái?
hydatide là danh từ giống cái (dùng với une, la).