hydarthrose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hydarthrose nghĩa là chứng tràn dịch khớp.
Nghĩa của hydarthrose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng tràn dịch khớp.
Dạng từ của hydarthrose
Đi với mạo từ: une hydarthrose · la hydarthrose
| Số nhiều | hydarthroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrarthrosis
Câu hỏi thường gặp
hydarthrose nghĩa là gì?
hydarthrose (danh từ) nghĩa là chứng tràn dịch khớp.
hydarthrose là giống đực hay giống cái?
hydarthrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).