huronien
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
huronien nghĩa là bậc huron.
Nghĩa của huronien
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Bậc huron.
Dạng từ của huronien
Đi với mạo từ: un huronien · le huronien
| Số nhiều | huroniens |
| Giống cái | huronienne |
| Giống cái số nhiều | huroniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Huronian
Câu hỏi thường gặp
huronien nghĩa là gì?
huronien (danh từ) nghĩa là bậc huron.
huronien là giống đực hay giống cái?
huronien là danh từ giống đực (dùng với un, le).