TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

humecteur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

humecteur nghĩa là máy làm ẩm, máy tẩm ướt.

Nghĩa của humecteur

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Máy làm ẩm, máy tẩm ướt.

Dạng từ của humecteur

Đi với mạo từ: un humecteur · le humecteur

Câu hỏi thường gặp

humecteur nghĩa là gì?

humecteur (danh từ) nghĩa là máy làm ẩm, máy tẩm ướt.

humecteur là giống đực hay giống cái?

humecteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.