humanitariste
/y.ma.ni.ta.ʁist/ giọng máy của trình duyệt
humanitariste nghĩa là nhân ái chủ nghĩa.
Nghĩa của humanitariste
Tính từ
- Nghĩa xấu Nhân ái chủ nghĩa.
Danh từ · cả hai giống
- Nghĩa xấu Kẻ nhân ái chủ nghĩa.
Dạng từ của humanitariste
| Số nhiều | humanitaristes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humanitarianist
Câu hỏi thường gặp
humanitariste nghĩa là gì?
humanitariste (tính từ, danh từ) nghĩa là nhân ái chủ nghĩa.
humanitariste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humanitariste (giọng Pháp chuẩn): /y.ma.ni.ta.ʁist/.